punk rocker

punk rocker
  • danh từ
    • người say mê nhạc rốc, người thích nhạc rốc (nhất là người trẻ tuổi; hay bắt chước phong cách, quần áo của ca sự nhạc rốc)

Xem thêm: punk



punk rocker

Từ điển WordNet

    n.

  • a teenager or young adult who is a performer (or enthusiast) of punk rock and a member of the punk youth subculture; punk